lo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ ˧˥ ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

lo

  1. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.
  2. Tính toán đến, quan tâm đến.
    Lo làm lo ăn.
    Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt.
  3. Chạy chọt đút lót để được việc gì.
    Lo thày lo thuốc.
    Lo thầy kiện.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Thán từ

lo

  1. (Cổ) Trông kìa!, nhìn kìa!

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Từ rút gọn

lo, ’lo

  1. (Thông tục) Xem hello.

[sửa] Tính từ

Cấp trung bình
lo

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

lo (không so sánh được)

  1. (Thông tục) Xem low.
    Turn the fan down to lo. — Vặn quạt xuống thấp.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Asturias

[sửa] Mạo từ

lo gt số ít ( el, gc la, số nhiều los, gc số nhiều les)

  1. Cái, con, người...

[sửa] Tiếng Basque

[sửa] Danh từ

lo

  1. Giấc ngủ; sự ngủ.

[sửa] Tiếng Catalan

[sửa] Đại từ

lo (ghép sau, rút gọn 'l, ghép trước el, 'ghép trước rút gọn l')

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy.

[sửa] Tiếng Galicia

[sửa] Đại từ

lo đổi cách

  1. Dạng biến đổi nguyên âm của của o (nghĩa là “nó, hắn, ông ấy, anh ấy”).

[sửa] Cách dùng

Các dạng l- của các đại từ đổi cách ở ngôi thứ ba được sử dụng khi từ dẫn trước kết thúc bằng -r hoặc -s, và nó được thêm vào từ dẫn trước là một hậu tố.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa] Đại từ

lo đổi cách

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.
    Tu lo audi? — Em có nghe đó không?

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Lojban

[sửa] cmavo

lo

  1. (Không dịch)
    ro lo mlatu cu nelci lo ladru. — Mèo thích sữa.

[sửa] Cách dùng

  • Đây là một từ chuyển đổi selbri thành sumti bằng cách "cho ra" một đối tượng sumti x_1 của từ dẫn sau, nếu không thì từ sau sẽ làm selbri; không giống le, từ này không phải hạn định.
  • Một cụm từ sumti bắt đầu với lo kết thúc với từ kết thúc có thể đọc lược ku, trừ khi không rõ (trong trường hợp đó, từ kết thúc bị đọc lược).
  • Mạo từ lo có vẻ tuân theo phép epsilon. Chẳng hạn cho K là một vị ngữ tượng trưng cho selbri klama, và cho P là một vị ngữ tượng trưng cho selbri prenu, thì có thể biểu diễn câu lo prenu cu klama[jbo 1] bằng ký hiệu là K(\epsilon x \, P(x)), trong đó \epsilon x \, P(x) tượng trưng cho lo prenu.
  • Trong một cụm từ như lo ci prenu (trong đó ci làm “từ lượng hóa bên trong”), selbri dẫn sau có thể hoặc không “phân phối” đối với nó, để cho “ba người” có thể hoặc không được coi là hoạt động phối hợp với nhau. Nói cách rõ hơn, nếu nhóm người hoạt động phối hợp với nhau, lu’o dẫn trước lo, hoặc tương đương thay thế lo bằng loi. Nếu nhóm không có hoạt động phối hợp với nhau mà lại “vô tội” (selbri “phân phối” đối với nó), thì sử dụng lo’i thay vì loi.[jbo 2]
  • Trong một cụm từ như ci lo prenu (trong đó ci làm “từ lượng hóa bên ngoài”), cái selbri dẫn sau nó có “phân phối” đối với nó, để áp dụng selbri vào tất cả ba người đó, từng người một.[jbo 3]

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tham khảo

  1. Lojban for Beginners, Chapter 4, §2
  2. How to use xorlo
  3. How to use xorlo

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít loet lo
Số nhiều

lo gt (không đếm được)

  1. Bụi quần áo (có trong túi sau khi giặt quần áo).

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Động từ

lo

  1. Quá khứphân từ quá khứ của le.

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

mạo từ
Từ tiếng Latinh illum, từ ille.
đại từ, đại từ 2
Từ tiếng Latinh illud, từ ille.

[sửa] Mạo từ

lo gđt (số nhiều los)

  1. (Dùng trước tính từ) Cái, con, người...
    lo pobre — người nghèo; người khổ sở

[sửa] Đại từ

lo gđt đổi cách (gc la, số nhiều los, số nhiều gc las)

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy; cái đó, điều đó, con vật đó.

[sửa] Đại từ

lo gđt

  1. (Thường không dịch) Thế.
    Lo es. — đúng rồi

[sửa] Tiếng Thụy Điển

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Biến tố cho lo Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách lo lon loar loarna
Sở hữu cách los lons loars loarnas

lo gch

  1. (Động vật học) Mèo rừng linh, linh miêu.
  2. (Hàng hải) Phíagió.

[sửa] Đồng nghĩa

phía có gió

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Ý

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh illum, từ ille. [ita 1]

[sửa] Mạo từ

lo số ít (số nhiều gli)

  1. (Dùng trước phụ âm không trong sạch, thí dụ “s”+phụ âm, “gn”, “ps”, “x”, “z”) Cái, con, người...
    lo stato — (cái) nhà nước
    lo zoo — (cái) vườn thú

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Cách dùng

Mạo từ lo rút gọn thành l' đằng trước nguyên âm:

l’osso — cái xương

[sửa] Đại từ

lo số ít (số nhiều li)

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy.
    Lo conosci? — Em có biết anh ấy không?
  2. Cái này, điều này, việc này; cái đó, điều đó, con vật đó.
    quando te lo diedi — khi tôi đưa em cái đó (này)

[sửa] Đồng nghĩa

cái này

[sửa] Tham khảo

  1. Patota, Giuseppe (2002). Lineamenti di grammatica storica dell'italiano (bằng tiếng Ý). Bologna: il Mulino, tr. 123. ISBN 88-15-08638-2. 
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa