loài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
loài
- (Id.) . Loại, thứ.
- Người ba đấng, của ba loài (tục ngữ).
- Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.
- Loài động vật có vú.
- (Kng.) . Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau.
- Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.