loài người

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔn˧˧ ŋɨə̤j˨˩ kɔŋ˧˥ ŋɨəj˧˧ kɔŋ˧˧ ŋɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔn˧˥ ŋɨəj˧˧ kɔn˧˥˧ ŋɨəj˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

con người

  1. Một cá nhân.
  2. Loài người nói chung.

Dịch[sửa]

một cá nhân
loài người