loaves
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
loaves số nhiều loaves /louvz/
- Ổ bánh mì.
- Cối đường (khối đường hình nón).
- Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).
- (Từ lóng) Cái đầu.
Thành ngữ [sửa]
- half a loaf is better than no bread: Có ít còn hơn không.
- loaves and fishes: Bổng lộc.
- to use one's loaf: Vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình.
Nội động từ [sửa]
loaves nội động từ
Danh từ [sửa]
loaves
Động từ [sửa]
loaves
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)