lobby
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
lobby /ˈlɑː.bi/
- Hành lang.
- Hành lang ở nghị viện.
- a lobby politician — kẻ hoạt động chính trị ở hành lang, kẻ hoạt động chính trị ở hậu trường
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện).
Động từ
lobby /ˈlɑː.bi/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).
- Hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ.
Chia động từ
lobby
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lobby | |||||
| Phân từ hiện tại | lobbying | |||||
| Phân từ quá khứ | lobbied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lobby | lobby hoặc lobbiest¹ | lobbies hoặc lobbieth¹ | lobby | lobby | lobby |
| Quá khứ | lobbied | lobbied, hoặc lobbiedst¹ | lobbied | lobbied | lobbied | lobbied |
| Tương lai | will/shall² lobby | will/shall lobby hoặc wilt/shalt¹ lobby | will/shall lobby | will/shall lobby | will/shall lobby | will/shall lobby |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lobby | lobby hoặc lobbiest¹ | lobby | lobby | lobby | lobby |
| Quá khứ | lobbied | lobbied | lobbied | lobbied | lobbied | lobbied |
| Tương lai | were to lobby hoặc should lobby | were to lobby hoặc should lobby | were to lobby hoặc should lobby | were to lobby hoặc should lobby | were to lobby hoặc should lobby | were to lobby hoặc should lobby |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lobby | — | let’s lobby | lobby | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)