lobbying

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

lobbying

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của lobby.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

lobbying /ˈlɑː.b.iiɳ/

  1. Sự hoạt độnghành lang nghị viện.

Tham khảo[sửa]