lobsterman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lobsterman /.mən/

  1. Người bắt tôm hùm.

Tham khảo[sửa]