lodde
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å lodde |
| Hiện tại chỉ ngôi | [[lodder. -a / loddet]] |
| Quá khứ | [[lodda / loddet]] |
| Động tính từ quá khứ | — |
| Động tính từ hiện tại | — |
lodde
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å lodde |
| Hiện tại chỉ ngôi | lodder |
| Quá khứ | [[lodda / loddet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[lodda / loddet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
lodde
- Hàn, gắn liền kim loại.
- når man lager glassmaleri, lodder man sammen blystykkene som omgir glassbitene.
- å lodde metaller
Từ dẫn xuất [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å lodde |
| Hiện tại chỉ ngôi | [[lodder. -a / loddet]] |
| Quá khứ | [[lodda / loddet]] |
| Động tính từ quá khứ | — |
| Động tính từ hiện tại | — |
lodde
-
- Đo bằng dây dọi.
- å lodde dybden i vannet
- å lodde dybden i noe — Hiểu, biết thấu đáo việc gì.
- å lodde stemningen — Thăm dò dư luận.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)