lodge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lodge /ˈlɑːdʒ/
- Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).
- Túp lều (của người da đỏ).
- Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.
- Hàng thú.
- Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.
- grand lodge — ban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).
[sửa] Ngoại động từ
lodge ngoại động từ /ˈlɑːdʒ/
- Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.
- Gửi (ở ngân hàng... ); đưa, trao.
- to lodge money in the bank — gửi tiền ở ngân hàng
- to lodge a postest with — đưa cho một bản kháng nghị
- to lodge power with someone — trao quyền hành cho ai
- Đệ đơn kiện.
- Bắn vào, đặt vào, giáng.
- to lodge a blow on someone's jaw — giáng một quả đấm vào quai hàn ai
- Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).
- Đè rạp (gió).
- the wind lodged the yellow rice plants — gió đè rạp những cây lúa vàng
[sửa] Chia động từ
lodge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lodge | |||||
| Phân từ hiện tại | lodging | |||||
| Phân từ quá khứ | lodged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lodge | lodge hoặc lodgest¹ | lodges hoặc lodgeth¹ | lodge | lodge | lodge |
| Quá khứ | lodged | lodged, hoặc lodgedst¹ | lodged | lodged | lodged | lodged |
| Tương lai | will/shall² lodge | will/shall lodge hoặc wilt/shalt¹ lodge | will/shall lodge | will/shall lodge | will/shall lodge | will/shall lodge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lodge | lodge hoặc lodgest¹ | lodge | lodge | lodge | lodge |
| Quá khứ | lodged | lodged | lodged | lodged | lodged | lodged |
| Tương lai | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lodge | — | let’s lodge | lodge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
lodge nội động từ /ˈlɑːdʒ/
- Ở, cư trú.
- Trọ, tạm trú.
- to lodge in someone's house — trọ ở nhà ai
- Nằm, ở.
- bullet lodged in arm — viên đạn nằm ở trong cánh tay
[sửa] Chia động từ
lodge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lodge | |||||
| Phân từ hiện tại | lodging | |||||
| Phân từ quá khứ | lodged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lodge | lodge hoặc lodgest¹ | lodges hoặc lodgeth¹ | lodge | lodge | lodge |
| Quá khứ | lodged | lodged, hoặc lodgedst¹ | lodged | lodged | lodged | lodged |
| Tương lai | will/shall² lodge | will/shall lodge hoặc wilt/shalt¹ lodge | will/shall lodge | will/shall lodge | will/shall lodge | will/shall lodge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lodge | lodge hoặc lodgest¹ | lodge | lodge | lodge | lodge |
| Quá khứ | lodged | lodged | lodged | lodged | lodged | lodged |
| Tương lai | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lodge | — | let’s lodge | lodge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)