lodging
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
lodging
Chia động từ [sửa]
lodge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lodge | |||||
| Phân từ hiện tại | lodging | |||||
| Phân từ quá khứ | lodged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lodge | lodge hoặc lodgest¹ | lodges hoặc lodgeth¹ | lodge | lodge | lodge |
| Quá khứ | lodged | lodged hoặc lodgedst¹ | lodged | lodged | lodged | lodged |
| Tương lai | will/shall² lodge | will/shall lodge hoặc wilt/shalt¹ lodge | will/shall lodge | will/shall lodge | will/shall lodge | will/shall lodge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lodge | lodge hoặc lodgest¹ | lodge | lodge | lodge | lodge |
| Quá khứ | lodged | lodged | lodged | lodged | lodged | lodged |
| Tương lai | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge | were to lodge hoặc should lodge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lodge | — | let’s lodge | lodge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
lodging /ˈlɑːd.ʒiɳ/
- Chỗ trọ, chỗ tạm trú.
- (Số nhiều) Phòng có sãn đồ cho thuê.
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)