loe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwɛ˧˧ lwɛ˧˥ lwɛ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwɛ˧˥ lwɛ˧˥˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

loe

  1. (Vật hình ống) Rộng dần ra về phía miệng.
    Ống nhổ loe miệng.
    Quần ống loe.

Động từ [sửa]

loe

  1. Toả sáng yếu ớt.
    Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm .
    Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.