lomme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lomme lomma, lommen
Số nhiều lommer lommene

lomme gđc

  1. Túi áo, túi quần. Khoảng trống, túi, ngăn.
    Jakken har fire lommer.
    å putte hendene i lommen
    Boremannskapet støtte på en lomme med store mengder olje.
    å kjenne noe som sin egen lomme — Biết rõ việc gì.
    å betale av sin egen lomme — Tự bỏ tiền túi ra mà trả.
    å stikke pengene i sin egen lomme — Nhét tiền vào túi mình (gian lận).
    å gripe dypt i lommen — Bỏ thật nhiều tiền ra để trả.
    å ha alle i lommen — Kiểm soát được mọi việc.
    å ha en flaske på lommen — Có chai rượu trong túi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]