lowlander

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lowlander /.lən.dɜː/

  1. Dân vùng đất thấp.
  2. (Lowlander) Vùng đất thấp Ê-cốt.

Tham khảo[sửa]