luật sư

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

luật sư

Cách phát âm

Danh từ

luật sư

  1. Người chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyềnlợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.
  2. Người thực hiện dịch vụ pháp lý cho khách hàng theo hợp đồng dịch vụ pháp lý được ký kết với văn phòng luật sư hoặc công ty luật.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Xem thêm

Phiên bản ngôn ngữ khác