luống
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| luɜŋ˧˥ | luɜ̰ŋ˩˧ | lwɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| luɜŋ˩˩ | luɜ̰ŋ˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
luống
- Khoảng đất dài và cao để trồng cây.
- Luống khoai.
- Luống su hào.
- Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Động từ
luống
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.