luồn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
luồn
- Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
- Luồn kim.
- Luồn đòn gánh vào quang.
- Nắng luồn qua kẽ lá.
- Luồn rừng đi tắt.
- Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm.
- Luồn qua đồn bốt địch.
- Luồn khỏi vòng vây.
- Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.
- Luồn người vào tổ chức địch.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

