luồn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

luồn

  1. Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
    Luồn kim.
    Luồn đòn gánh vào quang.
    Nắng luồn qua kẽ lá.
    Luồn rừng đi tắt.
  2. Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm.
    Luồn qua đồn bốt địch.
    Luồn khỏi vòng vây.
  3. Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.
    Luồn người vào tổ chức địch.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác