lũy thừa
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ luỹ thừa)
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
lũy thừa
- (Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là xn.
Dịch
|
|
|
Xem thêm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

