lũy thừa

Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ luỹ thừa)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

lũy thừa

  1. (Toán học) Tích số của một số với chính nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là xn.

Dịch

Xem thêm

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác