lubrique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực lubrique
/ly.bʁik/
lubriques
/ly.bʁik/
Giống cái lubrique
/ly.bʁik/
lubriques
/ly.bʁik/

lubrique /ly.bʁik/

  1. Tà dâm.
    Homme lubrique — người tà dâm
    Des regards lubriques — những cái nhìn tà dâm

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]