luftig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc luftig
gt luftig
Số nhiều luftige
Cấp so sánh luftigere
cao luftigst

luftig

  1. Thoáng, thoáng khí. Nhẹ, nhẹ nhàng.
    Værelset er lyst og luftig.
    et luftig antrekk
    et luftig argument — Lý lẽ bấp bênh.

Tham khảo[sửa]