lugar
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lugar | lugaren |
| Số nhiều | lugarer | lugarene |
lugar gđ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Latinh localis.
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lugar | lugares |
lugar gđ
- Vị trí, chỗ (của một vật gì).
- Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
- Địa vị; chức vụ.
Đồng nghĩa [sửa]
- vị trí
- nơi