lugar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Na Uy [sửa]

Danh từ [sửa]

Xác định Bất định
Số ít lugar lugaren
Số nhiều lugarer lugarene

lugar

  1. (Hải) Phòng, buồng (trên tàu).
    Lugaren har plass for to personer.

Tham khảo [sửa]

Tiếng Tây Ban Nha [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Từ nguyên [sửa]

Từ tiếng Latinh localis.

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
lugar lugares

lugar

  1. Vị trí, chỗ (của một vật gì).
  2. Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
  3. Địa vị; chức vụ.

Đồng nghĩa [sửa]

vị trí
nơi