lumber

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

lumber /ˈləm.bɜː/

  1. Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.
  2. Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.
  3. Đống lộn xộn.
  4. Mỡ thừa (trong người).

Động từ

lumber /ˈləm.bɜː/

  1. Chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn.
  2. Chứa chất (những cái vô ích).
  3. Mỹ đốn gỗ.

Chia động từ

Tham khảo