lump
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lump /ˈləmp/
- Cục, tảng, miếng.
- a lump of sugar — một cục đường
- a lump of clay — một cục đất sét
- lump sugar — đường miếng
- Vón cục.
- This sauce has lumps in it — Nước sốt bị vón cục.
- Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.
- a bad lump on the forehead — u ở trán
- Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.
- in the lump — tính cả mớ, tính tất cả
- a lump sum — số tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn
- Người đần độn, người chậm chạp.
[sửa] Thành ngữ
- to be a lump of selfishness: Đại ích kỷ.
- to feel (have) a lump in one's throat: Cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại.
[sửa] Ngoại động từ
lump ngoại động từ /ˈləmp/
[sửa] Chia động từ
lump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lump | |||||
| Phân từ hiện tại | lumping | |||||
| Phân từ quá khứ | lumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lump | lump hoặc lumpest¹ | lumps hoặc lumpeth¹ | lump | lump | lump |
| Quá khứ | lumped | lumped, hoặc lumpedst¹ | lumped | lumped | lumped | lumped |
| Tương lai | will/shall² lump | will/shall lump hoặc wilt/shalt¹ lump | will/shall lump | will/shall lump | will/shall lump | will/shall lump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lump | lump hoặc lumpest¹ | lump | lump | lump | lump |
| Quá khứ | lumped | lumped | lumped | lumped | lumped | lumped |
| Tương lai | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lump | — | let’s lump | lump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
lump nội động từ /ˈləmp/
[sửa] Nội động từ
lump nội động từ /ˈləmp/
[sửa] Ngoại động từ
lump ngoại động từ /ˈləmp/
- Chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay.
- if you don't like it you will have to lump it — nếu anh không thích cái đó thì anh cũng phải chịu đựng vậy thôi; thích hay không thích thì anh cùng phải nhận thôi
[sửa] Chia động từ
lump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lump | |||||
| Phân từ hiện tại | lumping | |||||
| Phân từ quá khứ | lumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lump | lump hoặc lumpest¹ | lumps hoặc lumpeth¹ | lump | lump | lump |
| Quá khứ | lumped | lumped, hoặc lumpedst¹ | lumped | lumped | lumped | lumped |
| Tương lai | will/shall² lump | will/shall lump hoặc wilt/shalt¹ lump | will/shall lump | will/shall lump | will/shall lump | will/shall lump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lump | lump hoặc lumpest¹ | lump | lump | lump | lump |
| Quá khứ | lumped | lumped | lumped | lumped | lumped | lumped |
| Tương lai | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump | were to lump hoặc should lump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lump | — | let’s lump | lump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lump /lœ̃p/ |
lump /lœ̃p/ |
lump gđ /lœ̃p/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)