lut
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lut /ly/ |
lut /ly/ |
lut gđ
Từ đồng âm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lut | luta/luten |
| Số nhiều | — | — |
lut gđc
- Thuốc giặt.
- å vaske med lut
- å gå for lut og kaldt vann — Bị đối xử tệ bạc.
- Her må det skarpere lut til. — Phải dùng biện pháp mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

