luyện tập
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwiɜ̰ʔn˨˩ tɜ̰ʔp˨˩ | lwiɜ̰ŋ˨˨ tɜ̰p˨˨ | lwiɜŋ˨˩˨ tɜp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwiɜn˨˨ tɜp˨˨ | lwiɜ̰n˨˨ tɜ̰p˨˨ | ||
[sửa] Định nghĩa
luyện tập
- Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)