lyceum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
lyceum /lɑɪ.ˈsi.əm/
- (Lyceum) Vườn Ly-xi-um (ở A-ten, nơi A-ri-xtốt dạy học).
- Nơi học tập (có giảng đường, thư viện... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tổ chức truyền bá văn học nghệ thuật.
- Trường trung học ở châu Âu (bao gồm nhiều bậc học nhưng thường là cấp 2, bậc THCS, tùy thuộc vào mỗi quốc gia)
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)