lyd
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lyd | lyden |
| Số nhiều | lyder | lydene |
lyd gđ
- Tiếng động, âm thanh.
- Han ga ikke fra seg en lyd under forhøret.
- å slå til lyd for noe — Gây tiếng vang cho việc gì.
- å gi lyd fra seg — Lên tiếng, cho biết tin tức về mình.
- Vi har ikke hørt en lyd om dette. — Chúng tôi không nghe biết tí gì về việc này.
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)