lys

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

lys

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lys
/lis/
lys
/lis/

lys /lis/

  1. Như lis.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lys lyset
Số nhiều lys lysa, lysene

lys

  1. Ánh sáng, sự sáng, chiếu sáng, rọi sáng.
    Gi meg litt lys, så jeg kan se.
    solens lys
    å se dagens lys — Chào đời, ra đời.
    å ikke tåle dagens lys — Không thể đem ra ánh sáng, không chịu nổi sự đả kích của dư luận.
    å trekke noe fram i lyset — Đem việc gì ra ánh sáng.
    å føre noen bak lyset — Lừa gạt, phỉnh gạt ai.
    Det stiller saken i et underlig lys. — Trình bày sự kiện một cách lạ lùng, khó hiểu.
    å se noe i dets rette lys — Nhìn việc gì một cách rõ ràng, minh bạch.
    Det gikk et lys opp for ham. — Anh ta chợt hiểu.
    å kaste lys over noe — Soi sáng, làm sáng tỏ việc gì.
  2. Đèn, đèn đuốc, đèn đóm.
    Jeg tente lyset fordi det begynte å bli mørkt.
    å legge inn lys — Gắn đèn điện.
    å sitte som et tent lys — Ngồi như bụt mọc.
    blått lys — Sự nguy hiểm.
    å brenne sitt lys i begge ender — Sống, làm lụng cực khổ, khó nhọc.
    å stille sitt lys under en skjeppe — Giấu giếm tài năng của mình.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc lys
gt lyst
Số nhiều lyse
Cấp so sánh
cao

lys

  1. Sáng, sáng sủa.
    Det er helt lyst ute.
    Tyven slo til midt på lyse dagen.
  2. Lợt, lạt, nhạt (màu sắc).
    Nordmenn er lyse i huden.
    Jeg har malt stolene lys(t) blå.
  3. Mang nhiều hứa hẹn, đầy hy vọng.
    Denne saken har sine lyse sider.
    Hun går en lys framtid i møte.
    Det ser lyst ut. — Sự việc có vẻ mang nhiều hứa hẹn.
  4. Sáng suốt, sáng trí.
    Han har et lyst hode.
    Jeg fikk en lys ide.
  5. Cao, thanh (giọng nói, âm thanh).
    Kvinner har lysere stemmer enn menn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]