m

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Quyển Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Anh

Danh từ

m số nhiều ms, m's

  1. M, m.
  2. 1000 (chữ số La mã).

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
m
/ɛm/
m
/ɛm/

m /ɛm/

  1. M.
  2. (Khoa đo lường) Mét (ký hiệu).
  3. (M) 1000 (chữ số La Mã).
  4. (M) (vật lý học) macxoen (ký hiệu).
  5. (M) Viết tắt của Monsieur.

Tham khảo

Công cụ cá nhân