mành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mành
- Thuyền buồm lớn.
- Các mành.
- Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (Nguyễn Tuân)
- Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng.
- Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Truyện Kiều)
- Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản Đà)
Tính từ
mành
- Mỏng mảnh, dễ đứt.
- Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

