mành

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mành

  1. Thuyền buồm lớn.
    Các mành.
    Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (Nguyễn Tuân)
  2. Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng.
    Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Truyện Kiều)
    Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản Đà)

Tính từ

mành

  1. Mỏng mảnh, dễ đứt.
    Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân