mày
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐ̤j˨˩ | mɐj˧˧ | mɐj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐj˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mày
- Lông mày, nói tắt.
- Mắt phượng mày ngài.
- Mặt ủ mày chau.
- Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.
- Làm cho sạch mày ngô.
- Mỏng mày hay hạt.
- Vẩy ốc.
- Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.
- Cần gì mày đến gặp tao.
- Mày là thằng khốn nạn.
- Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.