mày

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɐ̤j˨˩ mɐj˧˧ mɐj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɐj˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

mày

  1. Lông mày, nói tắt.
    Mắt phượng mày ngài.
    Mặt ủ mày chau.
  2. Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.
    Làm cho sạch mày ngô.
    Mỏng mày hay hạt.
  3. Vẩy ốc.
  4. Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.
    Cần gì mày đến gặp tao.
    Mày là thằng khốn nạn.
  5. Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
  6. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa