mày

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mày

  1. Lông mày, nói tắt.
    Mắt phượng mày ngài.
    Mặt ủ mày chau.
  2. Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.
    Làm cho sạch mày ngô.
    Mỏng mày hay hạt.
  3. Vẩy ốc.
  4. Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.
    Cần gì mày đến gặp tao.
    Mày là thằng khốn nạn.
  5. Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
  6. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác