mách

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

mách

  1. Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.
    Mách cho bài thuốc hay.
    Mách mối hàng.
  2. Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em).
    Mách cô giáo.
    Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác