mách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
mách
- Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.
- Mách cho bài thuốc hay.
- Mách mối hàng.
- Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em).
- Mách cô giáo.
- Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

