mái

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mái

  1. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
    Mái ngói đỏ tươi.
    Nhà mái bằng.
  2. Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà.
    Mái đê.
  3. Phần tóc trên đầu.
    Mái tóc điểm bạc.
    Mái đầu xanh.
  4. Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹprộng bản.
    Xuôi chèo mát mái.
  5. Con gà mái.
    Nuôi mấy mái đẻ.
    Làm thịt con mái đen.

Tính từ

mái

  1. (Chim chóc) Thuộc giống cái; phân biệt với trống.
    Chim mái.
    mái.
  2. (Nước da) Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn.
    Nước da xanh mái như người sốt rét.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác