máng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːŋ˧˥ ma̰ːŋ˩˧ maːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːŋ˩˩ ma̰ːŋ˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

máng

  1. Vậthình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
    Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.
    Bắc máng hứng nước mưa.
  2. Đường dẫn nước lộ thiên.
    Đào máng dẫn nước vào đồng.
  3. Đồ đựng thức ăn gia súchình lòng máng.
    Máng lợn.
    Cạn tàu ráo máng.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.