máng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːŋ˧˥ | ma̰ːŋ˩˧ | maːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˩˩ | ma̰ːŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
máng
- Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
- Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.
- Bắc máng hứng nước mưa.
- Đường dẫn nước lộ thiên.
- Đào máng dẫn nước vào đồng.
- Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.
- Máng lợn.
- Cạn tàu ráo máng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.