máy tính điện tử
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Danh từ [sửa]
máy tính điện tử (tên cũ : máy điện tóan)
Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập họp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn. Máy tính điện tử và các trang bị nối kết với nó được gọi là phần cứng (hay cương liệu). Tập họp các mệnh lệnh chỉ bảo máy tính điện tử tiến hành gọi là phần mềm (hay nhu liệu) điện tóan.
Máy tính điện tử còn tên gọi tắt là "máy tính"
Các thí dụ của máy tính điện tử
- Các máy IBM 365, IBM 367 (Các máy này có kích cỡ bằng vài cái tủ lạnh gộp lại -- trước đây có ở Trung Tâm Điện tóan Sài-Gòn)
- Các máy tính cá nhân hay máy tính để bàn
- Các máy chủ như là HP ProLiant DL 380 hay IBM xSeries 206
- Các máy tính xách tay như là Satellite A70 của Toshiba hay Sony VAIO® FS570. Trong thuật ngữ chuyên môn tiếng Anh thì lọai này thường có tên là Laptop hay Notebook
- Các máy tính bỏ túi như là HP iPAQ rs3315 của Hewlet-Packard. Tên Anh ngữ: Pocket PC hay Palmtop.
- Các siêu máy tính. Tên Anh ngữ supercomputer
Các thuộc tính quan trọng của khái niệm máy tính điện tử cần biết:
- Máy vi Tính: là lọai máy tính có kích thước nhỏ và làm từ các con chíp mạch tích hợp. Máy vi tính khác với các máy tính điện tử kiểu cũ là nó có khả năng tính tóan cao hơn và kích cỡ của nó rất nhỏ nhiều. Máy vi tính đầu tiên của IBM to chừng một hộc tủ và dùng con chip kiểu 4040. Xem thêm Lịch sử Máy Tính và kiến trúc máy tính. Ngày nay, vì tất cả các máy tính hiện hành đều dùng mạch tích hợp cao nên chữ máy tính điện tử cũng nghiễm nhiên ám chỉ các máy vi tính
- Để tăng hiệu quả làm việc và xử lí thông tin, các máy tính có thể được nối kết nhau qua một hệ thống mạng hay ngay cả liên kết tòan cầu và dùng các cài đặt theo tiêu chuẩn chung tạo nên hệ thống Internet có thể cung cấp nhiều dịch vụ trong đó khá quan trọng là dịch vụ điện thư(Anh ngữ e-mail services)cho bất kì người nào trên thế giới chỉ trong vòng vài phút và các máy truy tìm dữ liệu (Anh ngữ search engines) có thể giúp mọi người tìm kiếm các thông tin về mọi mặt, từ đơn giản cho đến các nghiên cứu chuyên môn.
- Không nên nhầm lẫn với từ máy tính tóan
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
- Tiếng Ả Rập: كمبيوتر (kmbyutr)
- Tiếng Breton: urzhiataer gđ, -ioù số nhiều
- Tiếng Catalan: ordinador gđ
- Tiếng Trung Quốc: 计算机/电脑
- Tiếng Đan Mạch: computer gđ, rekenaar gđ
- Tiếng Dzongkha: 'logrig'we
- Quốc tế ngữ: komputilo
- Tiếng Phần Lan: tietokone
- Tiếng Pháp: ordinateur gđ
- Tiếng Đức: Computer gđ, Rechner gđ
- Tiếng Hy Lạp: computer, υπολογιστής gđ
- Tiếng Anh: computer
- Tiếng Do Thái: מחשב
- Tiếng Hindi: (sanghanak)
- Tiếng Hung: számitogép
- Tiếng Băng Đảo: tölva
- Tiếng Indonesia: komputer
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: computator
- Tiếng Ý: computer gđ
- Tiếng Nhật: コンピュータ (kompyūta), 計算機 (けいさんき, keisanki)
- Tiếng Triều Tiên: 컴퓨터 (keompyuteo)
- Tiếng Latvia: dators
- Tiếng Maori: rorohiko
- Tiếng Hà Lan: computer gđ
- Tiếng Ba Lan: komputer
- Tiếng Bồ Đào Nha: computador
- Tiếng Romana: computator gđ, ordinator gđ
- Tiếng Nga: компьютер (kompyuter) gđ
- Tiếng Séc, Tiếng Slovak: počítač gđ
- Tiếng Tây Ban Nha:
- ordenador gđ (Tây Ban Nha, Guatemala, El Salvador, Panama, Honduras, Dominican Republic, Nicaragua)
- computadora gc (Mễ Tây Cơ, Puerto Rico, Venezuela, Argentina, Peru, Uruguay, Cuba, Costa Rica, Bolivia, Paraguay)
- computador gđ (Chile, Columbia, và lúc thì ở Peru)
- Tiếng Thụy Điển: dator
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: bilgisayarı
- Tiếng Volapük: kompütöm
- Tiếng Yiddish: קאָמפּיוטער
Liên kết [sửa]
Lưu ý: Những chữ Anh ngữ in nghiêng trong khái niệm là nhằm giúp cho các bạn tự tìm hiểu thêm bằng cách dùng như là từ khóa cho các máy truy tìm dữ liệu