máy truy tìm dữ liệu
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Đồng nghĩa
Tiếng Việt
Quyển
Wikipedia
có bài viết về:
máy truy tìm dữ liệu
Cách phát âm
IPA
:
/mɐj
35
cwi
33
tim
21
zɨ̰
35
liɜ̰w
31
/
Danh từ
máy truy tìm dữ liệu
(
Máy tính
)
Phần mềm
nhằm
tìm
ra các
trang
trong
cơ sở dữ liệu
hay trên
mạng
Internet
có
nội dung
theo
yêu cầu
người
dùng
dựa vào các
thông tin
mà chúng có.
Đồng nghĩa
máy tìm kiếm
máy truy tìm
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực