máy truy tìm dữ liệu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ

máy truy tìm dữ liệu

  1. (Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internetnội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.

Đồng nghĩa

Công cụ cá nhân