máy vi tính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Từ nguyên

máy + vi tính

Danh từ

máy vi tính

  1. Một thiết bị hay hệ thống điện tửkhả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.

Đồng nghĩa

Từ liên hệ

Dịch

Công cụ cá nhân