máy vi tính
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
máy vi tính
- Một thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
- câu lệnh
- cương liệu
- điện thư
- máy chủ
- máy tính bỏ túi
- máy tính cá nhân
- máy tính để bàn
- máy tính tóan
- máy tính xách tay
- máy truy tìm dữ liệu
- mệnh lệnh
- nhu liệu
- phần cứng
- phần mềm
- siêu máy tính