máy xay sinh tố

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maj˧˥ saj˧˧ sïŋ˧˧ to˧˥ ma̰j˩˧ saj˧˥ ʂïn˧˥ to̰˩˧ maj˧˥ saj˧˧ ʂɨn˧˧ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maj˩˩ saj˧˥ ʂïŋ˧˥ to˩˩ ma̰j˩˧ saj˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧ to̰˩˧

Danh từ[sửa]

máy xay sinh tố

  1. là một dụng cụ để xay sinh tố

Dịch[sửa]