mã lực
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐːʔɐ˧˥ lɨ̰ʔk˨˩ | mɐː˧˩˨ lɨ̰k˨˨ | mɐː˨˩˦ lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐ̰ː˩˧ lɨk˨˨ | mɐː˧˩ lɨ̰k˨˨ | mɐ̰ː˨˨ lɨ̰k˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
mã lực
- Đơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng.
- Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)