mãn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maʔan˧˥ maːŋ˧˩˨ maːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ma̰ːn˩˧ maːn˧˩ ma̰ːn˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mãn

  1. Con mèo.

Động từ[sửa]

mãn

  1. Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.
    Ngồi tù mãn kiếp.
    Mãn khoá.
    Mãn tang.

Tham khảo[sửa]