mål

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mål målet
Số nhiều mål måla, målene

mål

  1. Mục đích, mục tiêu.
    Han har satt seg store mål i livet.
    Reisens mål var Paris.
    uten mål og mening — Không chủ đích, không mục đích.
    å skyte over målet — Đi quá xa chủ đích.
  2. Thành. Khung thành, gôn. Điểm, bàn thắng.
    En amerikaner kom først i mål.
    Ole står i mål på Branns guttelag.
    Laget vart klarte å score tre mål.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mål målet
Số nhiều mål måla, målene

mål

  1. Dụng cụ đo lường.
    Målet er fullt. — Thôi đủ rồi, không chịu được nữa.
  2. Kích thước, khuôn khổ.
    Helsesøsteren skrev ned mål og vekt av barna.
    de utvendige mål på et hus
    å ta mål av noen — Đánh giá, xét giá trị của ai.
    å holde mål — Giữ được phẩm chất.
  3. Bữa ăn.
    nå er det på tide å ta seg et mål mat.
  4. Đơn vị diện tích bằng 1000m2.
    Tomten var er på 2 mål.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mål målet
Số nhiều mål måla, målene

mål

  1. Thể văn, tiếng, ngôn ngữ.
    Han snakker et vakkert mål.
  2. Tiếng nói, giọng nói.
    Hun har mørkt og klangfullt mål.
    å miste mål og male — Sững sờ không nói thành lời.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]