mètre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
mètre
/mɛtʁ/
mètres
/mɛtʁ/

mètre /mɛtʁ/

  1. Mét.
    Mètre carré — mét vuông
    Mètre cube — mét khối
  2. Cái thước mét (dài một mét).
    Mètre pliant — thước mét xếp
    Mètre à ruban — thước mét dây
  3. (Âm nhạc) Nhịp phách.
  4. (Thơ ca) Vận luật; âm luật.
  5. (Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) Nhóm đôi cụm âm tiết.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa