médium
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| médium /me.djɔm/ |
médiums /me.djɔm/ |
médium gđ /me.djɔm/
- Ông đồng, đồng cốt.
- (Âm nhạc) Khoảng âm giữa (của giọng nữ).
- (Hội họa) Chất pha màu.
- (Triết học) Đoạn giữa (luận ba đoạn).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

