mélodie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
mélodie
/me.lɔ.di/
mélodies
/me.lɔ.di/

mélodie gc /me.lɔ.di/

  1. (Âm nhạc) Giai điệu.
  2. (Nghĩa rộng) Âm điệu du dương.
    La mélodie des vers de Nguyen Du — âm điệu du dương của thơ Nguyễn Du

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa