méthane

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
méthane
/me.tan/
méthane
/me.tan/

méthane /me.tan/

  1. (Hóa học) Metan.

Tham khảo[sửa]