mê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| me˧˧ | me˧˥ | me˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| me˧˥ | me˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “mê”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mê
[sửa] Tính từ
mê
- Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.
- Ngủ mê.
- Nằm mê.
- Mê cuồng.
- Mê đắm.
- Mê hoặc.
- Mê hồn.
- Mê li.
- Mê man.
- Mê mụ.
- Mê muội.
- Mê sảng.
- Mê tín.
- Đam mê.
- Đê mê.
- Hôn mê.
- Tê mê.
- Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.
- Mê gái mê bóng đá.
- Mê mải.
- Mê mẩn.
- Mê mết.
- Mê mệt.
- Mê say.
- Chết mê chết mệt.
- Máu mê.
- Say mê.
- Lạc (đường).
- Mê cung.
- Mê lộ.
- Umê.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.