mê tín
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| me˧˧ tin˧˥ | me˧˥ tḭn˩˧ | me˧˧ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| me˧˥ tin˩˩ | me˧˥˧ tḭn˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
mê tín
- Lòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.
- Theo mê tín, quạ kêu là điềm báo nhà có người chết.
Động từ [sửa]
mê tín
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)