Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. (Thực vật học) .
  2. Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
    Bánh .
  3. Thứ đồ ăn làm bằng bột kéo thành sợi.
    xào.
  4. (Đph) Như Sắn.
    Củ .

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác