mì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mì
- (Thực vật học) .
- Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
- Bánh mì.
- Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.
- Mì xào.
- (Đph) Như Sắn.
- Củ mì.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.