mìn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp mine
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mi̤n˨˩ | min˧˧ | min˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| min˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𡡆: mìn
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mìn
- Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.
- Đặt mìn diệt xe tăng địch.
- Nổ mìn phá đá.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.