Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔ̤˨˩ ˧˧ ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. Bọ nhỏ, thường có ở ổ hoặc sống kí sinh trên mình , đốt rất ngứa.
  2. Cây bụi nhỏ mọc hoang, to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụmngọn, nhị thò ra ngoài.

[sửa] Động từ

  1. Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).
    cá.
    cua bắt ốc.
    Tối quá, không biết đằng nào mà .
    Ruộng ngập sâu, phải gặt .
  2. Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ.
    Không ra đầu mối.
    mãi cũng tìm ra đáp số.
    Đoán .
    Nói .
  3. (Kng.) . Tìm đến một cách không đàng hoàng.
    Kẻ gian vào nhà.
    Xó xỉnh nào nó cũng đến.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa