móng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐwŋ˧˥ | mɐ̰wŋ˩˧ | mɐwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐwŋ˩˩ | mɐ̰wŋ˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
móng
- Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.
- Móng chân.
- Móng lợn.
- Đường hào có chân tường xây ở trong.
- Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.
- Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.
- Móng xúc phân.
- Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.